方差

方差
fāngchā
phương sai

phương sai (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương sai (thống kê)

    • Phương sai là một khái niệm trong thống kê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.