方寸大乱

方寸大乱
fāngcùnluàn
phương thốn đại loạn

lòng dạ rối bời; hoảng loạn mất bình tĩnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng dạ rối bời; hoảng loạn mất bình tĩnh [thành ngữ]

    • Sau khi nghe tin này, anh ấy trở nên bối rối.

  2. tính từ

    lòng dạ rối loạn; mất bình tĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa nghe tin này đã hoảng loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.