方便面

方便面
fāngbiànmiàn
phương tiện miến

mì ăn liền

HSK 2 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì ăn liền

    • Tôi thích ăn mì ăn liền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.