方丈

方丈
fāngzhang
phương trượng

trụ trì; phương trượng (trụ trì chùa Phật giáo hoặc đạo quán)

5 nghĩa#31790
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ trì; phương trượng (trụ trì chùa Phật giáo hoặc đạo quán)

    • Phương trượng là trụ trì của ngôi chùa.

  2. danh từ

    phòng trụ trì; trụ trì (chức danh)

  3. danh từ

    phòng trụ trì (vuông 10 bộ); trụ trì (vị sư trụ trì)

    • Phương trượng là trụ trì của chùa.

  4. danh từ

    trượng vuông (đơn vị diện tích 10 feet vuông); trụ trì (chức vị cao nhất trong chùa)

    • Phương trượng là một đơn vị đo chiều dài cổ xưa.

  5. danh từ

    đảo thần tiên (một trong ba hòn đảo huyền thoại trên biển Đông trong truyền thuyết); phương trượng (trụ trì chùa)

    • Phương Trượng là hòn đảo tiên trong truyền thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.