Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新竹市
新竹市
tân trúc thị
thành phố Tân Trúc (thành phố ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với ngành công nghệ cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tân Trúc (thành phố ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với ngành công nghệ cao)
- 。
Thành phố Tân Trúc nằm ở phía bắc Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
新竹市
Phồn thể新
tân trúc thị
thành phố Tân Trúc (thành phố ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với ngành công nghệ cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tân Trúc (thành phố ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với ngành công nghệ cao)
- 。
Thành phố Tân Trúc nằm ở phía bắc Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.