Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新知
新知
tân tri
tri thức mới; kiến thức mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tri thức mới; kiến thức mới
- 。
Học kiến thức mới rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tri thức mới; bạn mới
- 。
Tôi đã kết bạn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新知
Phồn thể新
tân tri
tri thức mới; kiến thức mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tri thức mới; kiến thức mới
- 。
Học kiến thức mới rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tri thức mới; bạn mới
- 。
Tôi đã kết bạn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.