新知

新知
xīnzhī
tân tri

tri thức mới; kiến thức mới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tri thức mới; kiến thức mới

    • Học kiến thức mới rất quan trọng.

  2. danh từ

    tri thức mới; bạn mới

    • Tôi đã kết bạn mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.