Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新新人类
新新人类
tân tân nhân loại
thế hệ trẻ mới; thế hệ X, Y (những người trẻ thuộc thế hệ mới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trẻ mới; thế hệ X, Y (những người trẻ thuộc thế hệ mới)
- 。
Thế hệ trẻ thích những điều mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新新人类
Phồn thể新新人類
tân tân nhân loại
thế hệ trẻ mới; thế hệ X, Y (những người trẻ thuộc thế hệ mới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trẻ mới; thế hệ X, Y (những người trẻ thuộc thế hệ mới)
- 。
Thế hệ trẻ thích những điều mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.