新教徒

新教徒
xīnjiào
tân giáo đồ

tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành

2 nghĩa#29029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành

    • Anh ấy là một tín đồ Tin lành.

  2. danh từ

    tín đồ Tin Lành

    • Người theo đạo Tin lành tin vào Chúa Giê-su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.