新异

新异
xīn
tân dị

mới lạ; khác thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới lạ; khác thường

    • Ý tưởng này rất mới lạ.

  2. danh từ

    mới lạ; kỳ lạ

    • Thiết kế này rất mới lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.