Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新嫁娘
新嫁娘
tân giá nương
cô dâu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu
- 。
Cô dâu mới rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
新嫁娘
Phồn thể新
tân giá nương
cô dâu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu
- 。
Cô dâu mới rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)HÌNH THANH
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.