Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新城区
新城区
tân thành khu
khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
- 。
Tân Thành khu là một quận của thành phố Hohhot.
- 貳名danh từ
Khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Tân Thành là một quận của thành phố Tây An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
新城区
Phồn thể新城區
tân thành khu
khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ
- 。
Tân Thành khu là một quận của thành phố Hohhot.
- 貳名danh từ
Khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Tân Thành là một quận của thành phố Tây An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.