新城区

新城区
Xīnchéng
tân thành khu

khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Hô Hòa Hạo Đặc, Nội Mông Cổ

    • Tân Thành khu là một quận của thành phố Hohhot.

  2. danh từ

    Khu Tân Thành, quận thuộc thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây

    • Tân Thành là một quận của thành phố Tây An.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.