新历

新历
xīn
tân lịch

lịch Gregorian; dương lịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch Gregorian; dương lịch

    • Lịch mới là lịch được sử dụng phổ biến trên thế giới.

  2. lịch dương; dương lịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.