Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新华
新华
tân hoa
Tân Hoa (tên của nhiều doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức, nổi bật là Hãng thông tấn Tân Hoa Xã)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Hoa (tên của nhiều doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức, nổi bật là Hãng thông tấn Tân Hoa Xã)
- 。
Tân Hoa Xã là hãng thông tấn lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新华
Phồn thể新華
tân hoa
Tân Hoa (tên của nhiều doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức, nổi bật là Hãng thông tấn Tân Hoa Xã)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Hoa (tên của nhiều doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức, nổi bật là Hãng thông tấn Tân Hoa Xã)
- 。
Tân Hoa Xã là hãng thông tấn lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.