Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
斯宾塞
斯宾塞
tư tân tái
(tên) Spencer
1 nghĩa#23391
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tên) Spencer
- 。
Spencer là một nhà triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斯宾塞
Phồn thể斯賓塞
tư tân tái
(tên) Spencer
1 nghĩa#23391
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tên) Spencer
- 。
Spencer là một nhà triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.