断交

断交
duànjiāo
đoạn giao

cắt đứt quan hệ; đoạn giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt quan hệ; đoạn giao

    • Họ đã cắt đứt quan hệ.

  2. động từ

    cắt đứt quan hệ ngoại giao; đoạn giao

    • Hai nước đã cắt đứt quan hệ ngoại giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.