Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建交
建交
kiến giao
thiết lập quan hệ ngoại giao
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thiết lập quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
建交
Phồn thể建
kiến giao
thiết lập quan hệ ngoại giao
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thiết lập quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.