斩获

斩获
zhǎnhuò
trảm hoạch

giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)

    • Anh ta đã chặt đầu kẻ thù.

  2. động từ

    (bóng) giành được; đoạt (huy chương); ghi (bàn thắng)

    • Anh ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.

  3. động từ

    (bóng) gặt hái thành quả; đạt được thành tích

    • Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.