Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩获
斩获
trảm hoạch
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
- 。
Anh ta đã chặt đầu kẻ thù.
- 貳动động từ
(bóng) giành được; đoạt (huy chương); ghi (bàn thắng)
- 。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.
- 參动động từ
(bóng) gặt hái thành quả; đạt được thành tích
- 。
Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斩获
Phồn thể斬獲
trảm hoạch
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; đoạt được (giải thưởng, thành tích)
- 。
Anh ta đã chặt đầu kẻ thù.
- 貳动động từ
(bóng) giành được; đoạt (huy chương); ghi (bàn thắng)
- 。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi.
- 參动động từ
(bóng) gặt hái thành quả; đạt được thành tích
- 。
Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ