斧子

斧子
zi
phủ tử

cái rìu; búa rìu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18633Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái rìu; búa rìu

    • Anh ấy dùng rìu chặt cây.

  2. danh từ

    rìu; búa rìu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.