斜方肌

斜方肌
xiéfāng
tà phương cơ

cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)

    • Cơ thang là một cơ lớn ở lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.