斜投影

斜投影
xiétóuyǐng
tà đầu ảnh

chiếu xiên; chiếu nghiêng; phép chiếu xiên góc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu xiên; chiếu nghiêng; phép chiếu xiên góc

    • Phép chiếu xiên là một phương pháp chiếu phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.