斜度

斜度
xié
tà độ

độ nghiêng; độ dốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ nghiêng; độ dốc

    • Độ dốc của con dốc này rất lớn.

  2. danh từ

    độ dốc; độ nghiêng

  3. danh từ

    xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.