Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
/
斜射球
斜射球
tà xạ cầu
bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)
- 。
Anh ấy đánh một quả bóng xoáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
斜射球
Phồn thể斜
tà xạ cầu
bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)
- 。
Anh ấy đánh một quả bóng xoáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲