斜射球

斜射球
xiéshèqiú
tà xạ cầu

bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cắt góc chéo (quần vợt hoặc bóng bàn)

    • Anh ấy đánh một quả bóng xoáy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.