料度

料度
liàoduó
liệu đạc

ước lượng; đánh giá; ước tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ước lượng; đánh giá; ước tính

    • Chúng tôi đã đánh giá rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.