斗鸡眼

斗鸡眼
dòuyǎn
đấu kê nhãn

mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)

    • Anh ấy bị lác mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.