斗趣儿

斗趣儿
dòur
đấu thú nhi

làm cho cười; gây cười

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho cười; gây cười(kế thừa)

    • Anh ấy rất giỏi pha trò.

  2. động từ

    gây cười; chọc cười; buồn cười(kế thừa)

  3. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt(kế thừa)

    • Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.