斗筲之材

斗筲之材
dǒushāozhīcái
đẩu sao chi tài

kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tầm thường, tài hèn sức mọn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.