斗批改

斗批改
dòugǎi
đấu phê cải

đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)

    • Họ đã đấu tranh, phê bình và cải tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.