文过饰非

文过饰非
wénguòshìfēi
văn quá sức phi

che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]

    • Anh ta luôn che đậy lỗi lầm, không bao giờ thừa nhận sai sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.