文艺兵

文艺兵
wénbīng
văn nghệ binh

chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến sĩ văn nghệ (quân nhân chuyên hoạt động văn hóa nghệ thuật)

    • Cô ấy là một văn nghệ binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.