文武百官

文武百官
wénbǎiguān
văn võ bách quan

văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn võ bách quan; toàn thể quan lại văn võ

    • Các quan văn võ đều đến tham dự hội nghị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.