文曲星

文曲星
Wénxīng
văn khúc tinh

ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc

    • Văn Khúc Tinh là chòm sao cai quản học vấn và thi cử.

  2. danh từ

    Văn Khúc Tinh (thương hiệu máy tra từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View, Bắc Kinh)

    • Văn Khúc Tinh là trợ thủ đắc lực cho việc học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.