文明化

文明化
wénmínghuà
văn minh hoá

văn minh hóa; khai hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    văn minh hóa; khai hóa

    • Chúng ta nên văn minh hóa xã hội của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.