文抄公

文抄公
wénchāogōng
văn sao công

kẻ đạo văn; kẻ sao chép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đạo văn; kẻ sao chép

    • Anh ta là một kẻ đạo văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.