文化热

文化热
wénhuà
văn hoá nhiệt

cơn sốt văn hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn sốt văn hóa

    • Trung Quốc đã dấy lên một làn sóng sốt văn hóa.

  2. danh từ

    cơn sốt văn hóa

    • Trung Quốc đã trải qua một cơn sốt văn hóa vào những năm 80.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.