文化城

文化城
wénhuàchéng
văn hoá thành

thành phố văn hóa; trung tâm văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố văn hóa; trung tâm văn hóa

    • Bắc Kinh là một thành phố văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.