敷贴

敷贴
tiē
phu thiếp

bôi; trát; phết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; trát; phết

    • Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.

  2. động từ

    dán; đắp (thuốc/băng) lên bề mặt

    • Xin hãy dán thuốc lên vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.