敷粉

敷粉
fěn
phu phấn

tô phấn; phủ phấn lên mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô phấn; phủ phấn lên mặt

    • Cô ấy thích thoa phấn.

  2. động từ

    thoa phấn; rắc phấn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.