Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
/
敷粉
敷粉
phu phấn
tô phấn; phủ phấn lên mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô phấn; phủ phấn lên mặt
- 。
Cô ấy thích thoa phấn.
- 貳动động từ
thoa phấn; rắc phấn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
敷粉
Phồn thể敷
phu phấn
tô phấn; phủ phấn lên mặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô phấn; phủ phấn lên mặt
- 。
Cô ấy thích thoa phấn.
- 貳动động từ
thoa phấn; rắc phấn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)