敷演

敷演
yǎn
phu diễn

diễn giải; trình bày chi tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn giải; trình bày chi tiết

    • Xin bạn hãy trình bày chi tiết về chủ đề này.

  2. động từ

    giảng giải; diễn giải (ý nghĩa kinh điển)

    • Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.