Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
/
敷演
敷演
phu diễn
diễn giải; trình bày chi tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn giải; trình bày chi tiết
- 。
Xin bạn hãy trình bày chi tiết về chủ đề này.
- 貳动động từ
giảng giải; diễn giải (ý nghĩa kinh điển)
- 。
Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
敷演
Phồn thể敷
phu diễn
diễn giải; trình bày chi tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn giải; trình bày chi tiết
- 。
Xin bạn hãy trình bày chi tiết về chủ đề này.
- 貳动động từ
giảng giải; diễn giải (ý nghĩa kinh điển)
- 。
Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)