敷汤药

敷汤药
tāngyào
phu thang dược

(khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc

    • Anh ấy đã trả tiền thuốc men rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.