敷料

敷料
liào
phu liệu

băng gạc y tế; vải đắp vết thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng gạc y tế; vải đắp vết thương

    • Làm ơn cho tôi một ít băng gạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.