- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
(văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp
(văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp
(văn) ngăn nắp; chỉnh tề; chỉnh đốn
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
(văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp
(văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp
(văn) ngăn nắp; chỉnh tề; chỉnh đốn
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.