整饬

整饬
zhěngchì
chỉnh sức

(văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chỉnh đốn; sắp xếp ngăn nắp

  2. tính từ

    (văn) ngăn nắp; chỉnh tề; chỉnh đốn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.