整风

整风
zhěngfēng
chỉnh phong

chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tác phong, khẩu hiệu thời Mao Trạch Đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tác phong, khẩu hiệu thời Mao Trạch Đông)

    • Phong trào chỉnh phong đã bắt đầu.

  2. động từ

    chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng trong Đảng)

    • Chiến dịch chỉnh phong là một phong trào chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.