Tới nội dung chính

整治

整治
zhěngzhì
chỉnh trị

chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục

HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục

    • 。

      Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường.

  2. 貳动động từ

    trị; chỉnh đốn

  3. 參动động từ

    chỉnh đốn; cải tạo; trừng trị

    • 。

      Chúng ta nên chỉnh đốn môi trường.

  4. 肆动động từ

    chỉnh đốn; xử lý; (khẩu) trị (ai đó)

    • 。

      Anh ấy bị chỉnh đốn rất thảm.

  5. 伍动động từ

    chỉnh đốn; sắp xếp; cải tạo; (khẩu) trị; sửa trị

    • 。

      Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.

整
zhěng
chỉnh
BỘ THỦ⽁
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu