整治

整治
zhěngzhì
chỉnh trị

chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục

HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục

    • Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường.

  2. động từ

    trị; chỉnh đốn

  3. động từ

    chỉnh đốn; cải tạo; trừng trị

    • Chúng ta nên chỉnh đốn môi trường.

  4. động từ

    chỉnh đốn; xử lý; (khẩu) trị (ai đó)

    • Anh ấy bị chỉnh đốn rất thảm.

  5. động từ

    chỉnh đốn; sắp xếp; cải tạo; (khẩu) trị; sửa trị

    • Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.