整整齐齐

整整齐齐
zhěngzhěng
chỉnh chỉnh tề tề

gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]

    • Trong phòng rất gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.