整容

整容
zhěngróng
chỉnh dung

phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt

1 nghĩa#20784
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt

    • Cô ấy muốn đi phẫu thuật thẩm mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.