整型

整型
zhěngxíng
chỉnh hình

kiểu số nguyên (trong lập trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu số nguyên (trong lập trình)

    • Biến kiểu số nguyên được dùng để lưu trữ số nguyên.

  2. động từ

    phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.