- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
kiểu số nguyên (trong lập trình)
kiểu số nguyên (trong lập trình)
Biến kiểu số nguyên được dùng để lưu trữ số nguyên.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu số nguyên (trong lập trình)
kiểu số nguyên (trong lập trình)
Biến kiểu số nguyên được dùng để lưu trữ số nguyên.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.