数落

数落
shǔluo
sổ lạc

liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệt kê khuyết điểm của ai; mắng mỏ; chê bai

    • Anh ấy luôn kể lể những khuyết điểm của tôi.

  2. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    • Anh ấy luôn chỉ trích tôi.

  3. động từ

    mắng; quở trách

    • Anh ấy bị mẹ mắng một trận.

  4. động từ

    kể lể; liệt kê lỗi lầm; mắng mỏ

    • Anh ấy luôn cằn nhằn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.