数组

数组
shù
số tổ

mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảng (trong lập trình); mảng dữ liệu

    • Mảng này chứa năm phần tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.