数百

数百
shùbǎi
số bách

vài trăm; hàng trăm

1 nghĩa#33799
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    vài trăm; hàng trăm

    • Ở đây có vài trăm cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.