数珠

数珠
shùzhū
số châu

chuỗi hạt (dùng để niệm); tràng hạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi hạt (dùng để niệm); tràng hạt

    • Cô ấy cầm một chuỗi tràng hạt trong tay.

  2. danh từ

    chuỗi hạt cầu nguyện; tràng hạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.